Dịch

memory map

UK/ˈmɛm.ə.ɹi ˈmap/US/ˈmɪm.ə.ɹi ˈmæp/

Nghĩa chính

  1. Bản đồ bộ nhớ

Ví dụ

  • .Bản đồ bộ nhớ cho thấy cách RAM được chia.

AI