Nghĩa chính
- Loại đàn organ sậy có một bàn phím duy nhấtdanh từA type of reed organ with a single keyboard.
- Loại đàn accordion trong đó bàn phím phía giai điệu được giới hạn ở các nốt của thang âm nguyên trong một số ít phímdanh từAn accordion where the melody-side keyboard is limited to the notes of diatonic scales in a small number of keys.
- Hội trường âm nhạcdanh từA music hall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- melodeonDạng gốc (base form)
- melodeonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cat melodeontính từ | tính từ | Kinh khủng; có chất lượng rất kém |
Ví dụ
- , , - two-man - , , side's , .
- , ; ! , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa