Nghĩa chính
- Người thích làm lớn, người hoang tưởng tự đạidanh từOne affected with or exhibiting megalomania.
- Thích làm lớn, mắc chứng hoang tưởng tự đạitính từOf, exhibiting, or affected with megalomania.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- megalomaniacDạng gốc (base form)
- megalomaniacsSố nhiều (plural)
- more megalomaniacSo sánh hơn (comparative)
- most megalomaniacSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc megalomaniacVí dụ
- ', , , , .'
- , , . , , […]