Dịch

megalomaniac

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người thích làm lớn, người hoang tưởng tự đạidanh từOne affected with or exhibiting megalomania.
  2. Thích làm lớn, mắc chứng hoang tưởng tự đạitính từOf, exhibiting, or affected with megalomania.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. megalomaniacDạng gốc (base form)
  2. megalomaniacsSố nhiều (plural)
  3. more megalomaniacSo sánh hơn (comparative)
  4. most megalomaniacSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ', , , , .'
  • , , . , , […]

AI