Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một món quà; hối lộdanh từA gift; bribe.
- Thưởng; hối lộđộng từngoại động từ (transitive)To reward; bribe.
- Xứng đáng; công laođộng từngoại động từ (transitive)To deserve; merit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sosh meeddanh từ | danh từ | Phương tiện truyền thông xã hội |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khoản thanh toán hoặc đền bù được thực hiện cho các dịch vụ được thực hiện hoặc để ghi nhận một số thành tích
- Khoản thanh toán hoặc đền bù được thực hiện cho các dịch vụ được thực hiện hoặc để ghi nhận một số thành tích; phần thưởng; phần thưởngA payment or recompense made for services rendered or in recognition of some achievement; reward; award.
Ví dụ
- , , , .
- […] :[…]
- , , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc meedNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimeede
- từ tiếng Anh cổmēd
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*miʀdu
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimeden
- từ tiếng Anh cổ*mēdian“to reward, bribe”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*miʀdōn