Dịch

meed

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một món quà; hối lộdanh từA gift; bribe.
  2. Thưởng; hối lộđộng từngoại động từ (transitive)To reward; bribe.
  3. Xứng đáng; công laođộng từngoại động từ (transitive)To deserve; merit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meedNguyên thể (infinitive)
  2. meedsSố nhiều (plural)
  3. meededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. meedingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sosh meeddanh từPhương tiện truyền thông xã hội

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khoản thanh toán hoặc đền bù được thực hiện cho các dịch vụ được thực hiện hoặc để ghi nhận một số thành tích
  1. Khoản thanh toán hoặc đền bù được thực hiện cho các dịch vụ được thực hiện hoặc để ghi nhận một số thành tích; phần thưởng; phần thưởngA payment or recompense made for services rendered or in recognition of some achievement; reward; award.

Ví dụ

  • , , , .
  • […] :[…]
  • , , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimeede
  2. từ tiếng Anh cổmēd
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*miʀdu
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimeden
  2. từ tiếng Anh cổ*mēdian“to reward, bribe”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*miʀdōn

AI