Nghĩa chính
- Sinh viên y khoadanh từA student enrolled at a medical school, who is training to become a physician.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- medical studentDạng gốc (base form)
- medical studentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medical students' diseasedanh từ | danh từ | Dạng bệnh nghi bệnh trong đó sinh viên y khoa nhận thấy bản thân hoặc người khác đang trải qua các triệu chứng của căn bệnh mà họ đang nghiên cứu |
Xuất hiện ở từ khác
- studentkết hợpsinh viên y khoa
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- .
- .