Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
media attention
US
/ˈ
m
i
.
d
i
.
ə
ə
ˈ
t
ɛ
n
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sự chú ý của giới truyền thông
Ví dụ
The
scandal
attracted
a
lot
of
media
attention
.
Vụ bê bối đã thu hút nhiều sự chú ý của giới truyền thông.
Xuất hiện ở từ khác
media
kết hợp
sự chú ý của giới truyền thông
AI
1
Sự chú ý của giới truyền thông
1
Sự chú ý của giới truyền thông
1
Sự chú ý của giới truyền thông