Dịch

media attention

US/ˈmi.di.ə əˈtɛnʃən/

Nghĩa chính

  1. Sự chú ý của giới truyền thông

Ví dụ

  • .Vụ bê bối đã thu hút nhiều sự chú ý của giới truyền thông.

AI