mechatronics
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự kết hợp tổng hợp giữa kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện tử và công nghệ phần mềm để nghiên cứu máy tự động từ góc độ kỹ thuật và điều khiển các hệ thống hybrid tiên tiếndanh từkhông đếm được (uncountable)The synergistic combination of mechanical engineering, electronic engineering and software engineering for the study of automata from an engineering perspective and the control of advanced hybrid systems.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mechatronics engineerdanh từ | danh từ | Chuyên gia thiết kế, phát triển và thử nghiệm các sản phẩm kết hợp hệ thống cơ và điện, phần mềm và cảm biến |
| mechatronics engineeringdanh từ | danh từ | Lĩnh vực kỹ thuật liên quan đến việc thiết kế và xây dựng các hệ thống cơ điện |
Ví dụ
- energy-saving, resource-saving , .
Họ từ (word family)
cùng gốc mechatronics- biomechatronicsNgành khoa học liên ngành nhằm mục đích tích hợp các yếu tố cơ học, điện tử và các bộ phận của sinh vậtdanh từ
- optomechatronicsViệc tích hợp các thành phần quang học và công nghệ vào các hệ thống cơ điện tửdanh từ
- nanomechatronicsỨng dụng cơ học nano và điện tử nanodanh từ
- micromechatronicsCơ điện tử vi môdanh từ
Từ liên quan (related word)