Dịch

mech

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Robot chiến đấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large piloted combat robot.
  2. Người máy, robotdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A robot.
  3. Dạng rút gọn của mechanicdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of mechanic.
  4. Viết tắt của mechanicaltính từAbbreviation of mechanical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mechDạng gốc (base form)
  2. mechsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mech.tính từ, danh từViết tắt của mechanical
stat mechdanh từCơ học thống kê
mech hangerdanh từĐồng nghĩa với derailleur hanger

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Dạng rút gọn của mechanics
  1. không đếm được (uncountable)Clipping of mechanics.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người máy

Ví dụ

  • "," , , .Anh ấy đặc biệt thích chiếc hộp đầy những "người bạn đồng hành", những robot cầm tay nhỏ với các chức năng AI tiên tiến, được lập trình như các hệ thống tư vấn và thông tin cá nhân.
  • .Trò chơi này cho phép bạn tùy chỉnh robot chiến đấu của riêng mình để ra trận.
  • braze-on , , .Để lắp bộ đề trước loại bắt trực tiếp mà không làm đứt xích, hãy tháo đai ốc và bu lông khỏi khung xích như hình minh họa.

AI