Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meatily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách đầy thịt
trạng từ
In a meaty manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
meatily
Dạng gốc
(base form)
more meatily
So sánh hơn
(comparative)
most meatily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
meaty
+
-ly
Ví dụ
The
tale
is
bookended
by
battles
–
faces
meatily
pummelled
,
bones
crunchily
broken
and
throats
spurtingly
sliced
as
offstage
conflicts
are
placed
centre-screen
.
AI
1
Một cách đầy thịt
1
Một cách đầy thịt
1
Một cách đầy thịt