Nghĩa chính
- Cốc đo lườngdanh từA kitchen utensil used primarily to measure the volume of liquid or bulk solid cooking ingredients.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- measuring cupDạng gốc (base form)
- measuring cupsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- cupkết hợpcốc đong
Ví dụ
- 1/3 , .Anh ấy không có cốc đo 1/3 cup nên đã ước lượng bằng mắt.
- .Đầu bếp bánh ngọt đo lượng bột và đường bằng cốc đo lường.
- .Tôi dùng cốc đo lường khi làm bánh.