Dịch

measure something exactly

US/ˈmɛʒ.ɚ ˈsʌmθɪŋ ɪɡˈzæktli/

Nghĩa chính

  1. Đo lường cái gì thật chính xác

Ví dụ

  • .Hãy đảm bảo bạn đo thanh gỗ thật chính xác trước khi cắt.

AI