Dịch

measure intelligence

US/ˈmɛʒ.ɚ ˌɪnˈtɛlədʒəns/

Nghĩa chính

  1. Đo trí lực

Ví dụ

  • .Các nhà nghiên cứu đo trí lực bằng các bài kiểm tra chuẩn hóa.

AI