Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc Khu vực Điều tra Dân số Copper River, Alaska, Hoa Kỳ.danh từ riêngA census-designated place in Copper River Census Area, Alaska, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- McCarthyDạng gốc (base form)
- McCarthysSố nhiều (plural)
- McCarthiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Charlie McCarthydanh từ | danh từ | Người chịu sự kiểm soát của người khác; một con rối hoặc ống ngậm |
| McCarthy's shrewdanh từ | danh từ | Con chuột chù Sorex McCarthyi |
Họ từ (word family)
cùng gốc McCarthy- McCarthyismÁp lực quần chúng, quấy rối và/hoặc đưa vào danh sách đen được sử dụng để gây áp lực buộc mọi người phải tuân theo các niềm tin chính trị phổ biến, đặc biệt là trái ngược với chủ nghĩa cộng sảndanh từ, danh từ riêng
- McCarthyesqueĐặc điểm của chủ nghĩa McCarthy hoặc những người theo chủ nghĩa McCarthytính từ
- McCarthyisticLiên quan đến hoặc có đặc điểm của Chủ nghĩa McCarthytính từ
- McCarthyiteLiên quan đến chủ nghĩa McCarthytính từ, danh từ