Dịch

McCarthyism

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Áp lực quần chúng, quấy rối và/hoặc đưa vào danh sách đen được sử dụng để gây áp lực buộc mọi người phải tuân theo các niềm tin chính trị phổ biến, đặc biệt là trái ngược với chủ nghĩa cộng sảndanh từkhông đếm được (uncountable)The mass pressure, harassment, and/or blacklisting used to pressure people to follow popular political beliefs, especially as opposed to communism.
  2. The intense opposition to, and fear and suspicion of, Communism, particularly in the United States during the 1950s.chưa dịchdanh từ riêng

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. McCarthyismDạng gốc (base form)
  2. McCarthyismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neo-McCarthyismdanh từCác chính sách hoặc hệ tư tưởng chính trị được coi là sự hồi sinh hoặc tiếp tục của Chủ nghĩa McCarthy sau thời hoàng kim của nó vào những năm 1950

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

McCarthy-ism

AI