Nghĩa chính
- Thuộc hàm, thuộc xương hàmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the jaw or jawbone.
- Thuộc hàm trêntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the maxillae of an arthropod.
- Răng hàm trêndanh từA tooth growing from the upper jawbone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maxillaryDạng gốc (base form)
- maxillariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maxillary palpdanh từ | danh từ | Một phần phụ cảm giác nhỏ giống như ăng-ten ở một số động vật không xương sống nhô ra từ hàm trên |
| maxillary veindanh từ | danh từ | Thân tĩnh mạch ngắn ở mặt được hình thành bởi sự hợp nhất của các tĩnh mạch từ đám rối chân bướm và nối với tĩnh mạch thái dương nông để tạo thành tĩnh mạch góp phần hình thành tĩnh mạch cảnh ngoài |
| maxillary nervedanh từ | danh từ | Một trong ba nhánh hoặc phân khu chính của dây thần kinh sinh ba cung cấp các sợi cảm giác cho vùng da ở phần giữa của khuôn mặt, hàm trên và răng cũng như màng nhầy của vòm miệng, khoang mũi và vòm họng |
| maxillary sinusdanh từ | danh từ | Xoang cạnh mũi được tìm thấy trong thân hàm trên |
| maxillary arterydanh từ | danh từ | Động mạch cung cấp máu cho các cấu trúc sâu của mặt (như khoang mũi, vòm miệng, amidan và hầu họng) và gửi một nhánh tới màng não |
| internal maxillary arterydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với maxillary artery |
| external maxillary arterydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với facial artery |
Ví dụ
- .Một gân chạy từ bề mặt trong của xương thùy cằm đến bề mặt sau-ngoài của xương hàm trên gần khớp cầu và ổ khớp.
Họ từ (word family)
cùng gốc maxillaryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha