Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mawkishly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ủy mị; sướt mướt
trạng từ
In a mawkish manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mawkishly
Dạng gốc
(base form)
more mawkishly
So sánh hơn
(comparative)
most mawkishly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
mawkish
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mawkishly
mawkish
Quá đa cảm hoặc sai trái; thể hiện tình cảm thái quá một cách bệnh hoạn
tính từ
mawkish
ness
Tính buồn nôn, tính nhạt nhẽo
danh từ
Ví dụ
the
violinist
played
that
piece
mawkishly
AI
1
Ủy mị
1
Ủy mị
1
Ủy mị