masted
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cột buồmtính từkhông so sánh (not comparable)Having (the specified kind or number of) masts.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twin-mastedtính từ | tính từ | Có hai cột buồm |
| multi-mastedtính từ | tính từ | Có nhiều cột buồm |
| triple-mastedtính từ | tính từ | Có ba cột buồm |
| single-mastedtính từ | tính từ | Có một cột buồm |
| double-mastedtính từ | tính từ | Có hai cột buồm |
| quadruple-mastedtính từ | tính từ | Có bốn cột buồm |
| three-masted bark | Tàu ba cột buồm |
Họ từ (word family)
cùng gốc masted- mastCột buồm; cột ăng-tendanh từ, động từ
- undermastedCó cột buồm nhỏ hơn kích thước thông thườngtính từ
Từ liên quan (related word)