massify
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trở thành hoặc khiến trở thành hướng tới sản xuất hàng loạt, tiêu dùng hàng loạt và năng suất cao hơn là cá nhân hóađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become, or cause to become, oriented toward mass production, mass consumption, and high throughput rather than individuality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- massifyNguyên thể (infinitive)
- massifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- massifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- massifyingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sử dụng như một danh từ đại chúng
- ngoại động từ (transitive)To use as a mass noun.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha