Nghĩa chính
- Tàu buôn Nhật Bản, chiếc tàu Nhậtdanh từA Japanese ship, especially a merchant ship.
- Dấu bán thanhdanh từA semi-voiced diacritic (゜) used with Japanese kana to change a /h/ to a /p/.
- Dấu chấm câu hình tròndanh từA large, circular punctuation mark (。) used as a full stop in Japanese text.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maruDạng gốc (base form)
- marusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kobayashi Marudanh từ | danh từ | Kịch bản không có kết quả tích cực hoặc thuận lợi; một tình huống không thể thắng được |
Ví dụ
- 9 ?Hạm đội 9 có đủ tàu buôn và chiến hạm để chở hai sư đoàn quân cùng quân lương đến Buna không?
- .Maru bò ra từ gầm bàn.
- tàu Nippon Maru
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc maru- maruaLoại ngũ cốc hạt nhỏ của Ấn Độ, Eleusine coracana, tương tự như hạt kêdanh từ
- marudiLoài chim lớn sống trên cây thuộc chi Penelope, có nguồn gốc từ Guyanadanh từ
- marugaLoại máy lắc hoặc lắc truyền thống của Cuba làm bằng kim loạidanh từ
- marumageKiểu tóc thắt nút tròn truyền thống của phụ nữ đã lập gia đình ở Nhật Bảndanh từ