Dịch

maru

C2danh từ (noun)
UK/ˈmɑːɹuː/US/ˈmɑɹu/

Nghĩa chính

  1. Tàu buôn Nhật Bản, chiếc tàu Nhậtdanh từA Japanese ship, especially a merchant ship.
  2. Dấu bán thanhdanh từA semi-voiced diacritic (゜) used with Japanese kana to change a /h/ to a /p/.
  3. Dấu chấm câu hình tròndanh từA large, circular punctuation mark (。) used as a full stop in Japanese text.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maruDạng gốc (base form)
  2. marusSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kobayashi Marudanh từKịch bản không có kết quả tích cực hoặc thuận lợi; một tình huống không thể thắng được

Ví dụ

  • 9 ?Hạm đội 9 có đủ tàu buôn và chiến hạm để chở hai sư đoàn quân cùng quân lương đến Buna không?
  • .Maru bò ra từ gầm bàn.
  • tàu Nippon Maru

AI