Dịch

handakuten

danh từ (noun)
/hænˈdæ.kuˌtɛn/

Nghĩa chính

  1. Dấu bán thanh (゜) được sử dụng với kana trong tiếng Nhật để đổi /h/ thành /p/danh từA semi-voiced diacritic (゜) used with Japanese kana to change a /h/ to a /p/.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hán trung cổ半pàn“half”

AI