Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
handakuten
danh từ
(noun)
/
h
æ
n
ˈ
d
æ
.
k
u
ˌ
t
ɛ
n
/
Nghĩa chính
1
Dấu bán thanh (゜) được sử dụng với kana trong tiếng Nhật để đổi /h/ thành /p/
danh từ
A semi-voiced diacritic (゜) used with Japanese kana to change a /h/ to a /p/.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
maru
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hán trung cổ
半
pàn
“half”
AI
1
Dấu bán thanh (゜) được sử dụng với kana trong tiếng Nhật để đổi /h/ thành /p/
1
Dấu bán thanh (゜) được sử dụng với kana trong tiếng Nhật để đổi /h/ thành /p/
1
Dấu bán thanh (゜) được sử dụng với kana trong tiếng Nhật để đổi /h/ thành /p/