Dịch

marredness

danh từ (noun)
/ˈmɑː(ɹ)dˌnəs/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình trạng bị hoen ố hoặc hư hỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being marred or spoilt.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Của một người
  1. không đếm được (uncountable)Của một người, trạng thái bị hủy hoại hoặc được nâng niuOf a person, the state of being marred or cosseted.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ... .
  • , .

AI