marred
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị làm hỏng, bị tổn hạitính từSpoiled; harmed or damaged.
- Được chiều chuộng, mềm yếutính từSpoilt, cosseted, overly indulged, soft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marredDạng gốc (base form)
- more marredSo sánh hơn (comparative)
- most marredSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bối rối
- Bối rối, phiền muộnOf a person, perplexed or troubled
Ví dụ
- .Họ gắn kết với nhau bằng một tình yêu mạnh hơn bất kỳ xung động nào có thể làm tổn hại đến nó.
- .Mối đe dọa khủng bố đã làm tổn hại giai đoạn chuẩn bị cho Thế vận hội Mùa đông.
- .Niềm vui thưởng thức trận đấu của anh ấy đã bị làm hỏng bởi hành vi vô kỷ luật của một số khán giả khác.
Họ từ (word family)
cùng gốc marredTừ liên quan (related word)