Dịch

marl

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Macnơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixed earthy substance, consisting of carbonate of lime, clay, and possibly sand, in very variable proportions, and accordingly designated as calcareous, clayey, or sandy.
  2. Một loài thú có túi ở Tây Úcdanh từA species of bandicoot, Perameles myosurus, of southern Western Australia.
  3. Bón macnơ, rải macnơđộng từngoại động từ (transitive)To cover (the ground) with marl (noun sense).
  4. Quấn thừng, bện dâyđộng từTo cover, as part of a rope, with marline, marking a peculiar hitch at each turn to prevent unwinding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marlNguyên thể (infinitive)
  2. marlsSố nhiều (plural)
  3. marledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. marlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shell marldanh từLớp đất màu trắng do sự tích tụ của các mảnh vỏ sò

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimarle
  2. từ tiếng Pháp cổmarle
  3. từ tiếng Latinh muộnmargila

Cùng gốc (doublet)marla

danh từ
  1. mượn từ Nyungamaarl

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • marine-shell , , .Các mỏ macnơ và vỏ sò biển quan trọng được khai thác ở Michigan, Virginia và Florida.
  • ... uneasie / , / ...những bước chân khó nhọc trên lớp macnơ bỏng rát, chẳng giống những bước chân trên bầu trời xanh thẳm của Thiên đàng

AI