Dịch

marline

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Loại dây nhẹ đa năng thường được sử dụng để buộc đầu của một sợi dây lớn hơn nhằm tránh bị sờndanh từA light all-purpose cord commonly used to bind the end of a larger rope, to prevent fraying.
  2. Twine được sử dụng tương tựdanh từTwine used similarly.
  3. Gió marline xung quanhđộng từTo wind marline around.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marlineNguyên thể (infinitive)
  2. marlinesSố nhiều (plural)
  3. marlinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. marliningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimerlin
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạimarling
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạimarlijn“cord”

AI