Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
markdown
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Giảm giá nhằm kích thích bán hàng
danh từ
A reduction in price in order to stimulate sales.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
markdown
Dạng gốc
(base form)
markdown
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
special
discount
Trái nghĩa
markup
AI
1
Giảm giá nhằm kích thích bán hàng
1
Giảm giá nhằm kích thích bán hàng
1
Giảm giá nhằm kích thích bán hàng