Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mark the day
US
/ˈ
m
ɑ
ɹ
k
ð
ə
ˈ
d
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Kỷ niệm ngày đó
Ví dụ
The
town
marked
the
day
with
public
celebrations
.
Thị trấn đã kỷ niệm ngày đó bằng những lễ hội chung.
Xuất hiện ở từ khác
mark
kết hợp
kỷ niệm ngày đó
AI
1
Kỷ niệm ngày đó
1
Kỷ niệm ngày đó
1
Kỷ niệm ngày đó