Dịch

marinate

B2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ướpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To allow a sauce or flavoring mixture to absorb into something; to steep or soak something in a marinade to flavor or prepare it for cooking.
  2. Thấm vào tóc, ngấm vào da đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To allow a substance to be absobed into the hair or scalp.
  3. Ngấm vào tóc, thấm vào da đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Of a substance, to absorb into the hair or scalp.
  4. Ngấm dần, ấp ủ, phát triểnđộng từnội động từ (intransitive)Of ideas or feelings, to mentally develop over time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marinateNguyên thể (infinitive)
  2. marinatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. marinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. marinatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • marinate (sth)ướp (cái gì)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Vào nếp
  1. Vào nếp, ổn định, quen dầnEspecially of a haircut, to settle in and for one to get used to it.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápmariner
  2. từ tiếng Ýmarinare“to pickle, marinate”
  3. từ tiếng Latinh muộnmarina“brine, salt water”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Gà sẽ ngon vị hơn nếu bạn ướp trước.
  • .Để da đầu ngấm dưỡng chất trong lúc bạn cạo râu.
  • [...] , , . — .[...] tóc thay vì da đầu, nhưng như mọi khi, hãy thử nghiệm. Bạn cũng có thể thử điều chỉnh thời gian ủ hỗn hợp trên đầu — một số người có kết quả tốt hơn sau khi để giấm táo ngấm trong vài phút.

AI