marinate
B2động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ướpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To allow a sauce or flavoring mixture to absorb into something; to steep or soak something in a marinade to flavor or prepare it for cooking.
- Thấm vào tóc, ngấm vào da đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To allow a substance to be absobed into the hair or scalp.
- Ngấm vào tóc, thấm vào da đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Of a substance, to absorb into the hair or scalp.
- Ngấm dần, ấp ủ, phát triểnđộng từnội động từ (intransitive)Of ideas or feelings, to mentally develop over time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marinateNguyên thể (infinitive)
- marinatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- marinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- marinatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- marinate (sth)ướp (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Vào nếp
- Vào nếp, ổn định, quen dầnEspecially of a haircut, to settle in and for one to get used to it.
Họ từ (word family)
cùng gốc marinateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmariner
- từ tiếng Ýmarinare“to pickle, marinate”
- từ tiếng Latinh muộnmarina“brine, salt water”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Gà sẽ ngon vị hơn nếu bạn ướp trước.
- .Để da đầu ngấm dưỡng chất trong lúc bạn cạo râu.
- [...] , , . — .[...] tóc thay vì da đầu, nhưng như mọi khi, hãy thử nghiệm. Bạn cũng có thể thử điều chỉnh thời gian ủ hỗn hợp trên đầu — một số người có kết quả tốt hơn sau khi để giấm táo ngấm trong vài phút.