margay
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mèo rừngdanh từLeopardus wiedii, a spotted cat native to Central and South America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- margayDạng gốc (base form)
- margaysSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ Old Tupimarakaîá
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamargay
- từ tiếng Bồ Đào Nhamaracajá
Ví dụ
- , , , ( 1996). , .
- 3,000 .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc margayNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha