marchman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người sống ở vùng đất vùng biên giới (vùng biên giới) giữa Anh và Scotland hoặc giữa Anh và xứ Walesdanh từA person living in the marchland (border regions) between England and Scotland or England and Wales.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- marchmanDạng gốc (base form)
- marchmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marchman Actđộng từ | động từ | Áp dụng Đạo luật Marchman, tức là một phương tiện đánh giá, ổn định và điều trị tự nguyện hoặc không tự nguyện đối với một người bị cáo buộc lạm dụng rượu hoặc ma túy |