Marchman Act
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Áp dụng Đạo luật Marchman, tức là một phương tiện đánh giá, ổn định và điều trị tự nguyện hoặc không tự nguyện đối với một người bị cáo buộc lạm dụng rượu hoặc ma túyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To invoke the Marchman Act, i.e., a means of voluntary or involuntary assessment and stabilization and treatment of a person allegedly abusing alcohol or drugs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Marchman ActNguyên thể (infinitive)
- Marchman ActsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- Marchman ActedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- Marchman ActingPhân từ I (present participle)