marabou
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Leptoptilos crumeniferus, một loài chim lội lớn có nguồn gốc từ Châu Phi, với đầu và cổ trần thích nghi với việc nhặt rácdanh từLeptoptilos crumeniferus, a large wading bird native to Africa, with a naked head and neck adapted for scavenging.
- Là loại lụa thô ném, tự nhiên gần như trắng, nhưng có thể nhuộm mà không cần cọ rửadanh từA kind of thrown raw silk, naturally nearly white, but capable of being dyed without scouring.
- Loại vải mỏng làm từ loại lụa này, dùng làm khăn quàng cổdanh từA thin fabric made from this silk, as for scarves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marabouDạng gốc (base form)
- marabousSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marabou storkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với marabou |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có tổ tiên da đen 5/8
- Người có tổ tiên da đen 5/8; con lai của một con Mulatto và một con GriffeA person having five-eighths black ancestry; the offspring of a mulatto and a griffe.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc marabouNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmarabou
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha