maqui
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cây bụi Nam Mỹ (Aristotelia chilensis) có nguồn gốc từ vùng sinh thái rừng mưa ôn đới Valdivian ở Chile và miền nam Argentinadanh từA South American shrub (Aristotelia chilensis) native to the Valdivian temperate rainforest ecoregion of Chile and southern Argentina.
- Quả mọng ăn được của cây bụi nàydanh từThe edible berry of this shrub.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Chilean Spanishmaqui
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc maqui- maquisCây bụi ven biển Địa Trung Hải dày đặcdanh từ
- maquiaĐơn vị đo khô truyền thống của Bồ Đào Nha, tương đương 0,8–1,2 lít trong các bối cảnh khác nhau của thế kỷ 19danh từ
- maquilaĐồng nghĩa với medio: nửa celemin, đơn vị đo khô truyền thống của Tây Ban Nha tương đương với khoảng 2,3 Ldanh từ
- maquisardĐội viên du kích Pháp (trong đại chiến thế giới II)danh từ
Ví dụ
- , .
- , .