Dịch

many times

trạng từ (adverb)
UK/ˈmɛni ˈtaɪmz/US/ˈmɛni ˈtaɪmz/

Nghĩa chính

  1. Nhiều lần, thường xuyêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Frequently, often.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhiều lần

Ví dụ

  • ?Bạn đi tiểu mấy lần một ngày?
  • .Cô ấy đã cố tự sát rất nhiều lần.
  • !Tôi đã bảo với bạn bao nhiêu lần rồi!

Ngôn ngữ khác

AI