Dịch

many a

từ hạn định (determiner)
UK/ˈmɛni eɪ/US/ˈmɛni eɪ/

Nghĩa chính

  1. Hơn một, nhiềutừ hạn địnhBeing one of a large number, each one of many; belonging to an aggregate or category, considered singly as one of a kind.

Cụm từ (phrase)

many a timetrạng từNhiều lần
many a time and ofttrạng từThường xuyên
a fair booty makes many a thiefcụm từMọi người dễ dàng bị cám dỗ làm điều không trung thực nếu đạt được một giải thưởng đáng kể
there's many a good tune played on an old fiddlecụm từTuổi tác vốn không làm giảm giá trị hoặc tiện ích của một vật thể hoặc cá nhân
many a mickle makes a mucklecụm từGóp gió thành bão, tích tiểu thành đại
many a man think socụm từNhiều người nghĩ như vậy
for many a long daycụm từTrong một thời gian dài
there's many a slip twixt cup and lipcụm từTrong mọi tình huống, dù được lên kế hoạch tốt đến đâu, vẫn luôn có thể xảy ra sai sót

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Góp gió thành bão.
  • .Tích tiểu thành đại.
  • .

AI