Nghĩa chính
- Hơn một, nhiềutừ hạn địnhBeing one of a large number, each one of many; belonging to an aggregate or category, considered singly as one of a kind.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| many a timetrạng từ | trạng từ | Nhiều lần |
| many a time and ofttrạng từ | trạng từ | Thường xuyên |
| a fair booty makes many a thiefcụm từ | cụm từ | Mọi người dễ dàng bị cám dỗ làm điều không trung thực nếu đạt được một giải thưởng đáng kể |
| there's many a good tune played on an old fiddlecụm từ | cụm từ | Tuổi tác vốn không làm giảm giá trị hoặc tiện ích của một vật thể hoặc cá nhân |
| many a mickle makes a mucklecụm từ | cụm từ | Góp gió thành bão, tích tiểu thành đại |
| many a man think socụm từ | cụm từ | Nhiều người nghĩ như vậy |
| for many a long daycụm từ | cụm từ | Trong một thời gian dài |
| there's many a slip twixt cup and lipcụm từ | cụm từ | Trong mọi tình huống, dù được lên kế hoạch tốt đến đâu, vẫn luôn có thể xảy ra sai sót |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Góp gió thành bão.
- .Tích tiểu thành đại.
- .