Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngA male given name from Spanish.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Don Manueldanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines |
| San Manueldanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Isabela, Philippines |
| Manuel Roxasdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
Ví dụ
- , 1989.
- , .
- , ! ? , : .
Họ từ (word family)
cùng gốc Manuel- ManuelaTên riêng dành cho nữdanh từ riêng
- ManuelineMô tả một dạng phong cách Gothic của Bồ Đào Nhatính từ
- ManuelgateCuộc tranh cãi gây ra bởi một loạt tin nhắn thoại dâm dục được diễn viên hài Russell Brand và người dẫn chương trình truyền hình Jonathan Ross để lại như một trò chơi khăm trên máy trả lời tự động của nam diễn viên Andrew Sachs vào năm 2008danh từ riêng
- ManuelitasNgôi làng ở hạt San Miguel, New Mexicodanh từ riêng
Xuất hiện ở từ khác
- ManuelTiếng Tây Ban Nhatương đương