Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mantuamaking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sản xuất mantua
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The manufacture of mantuas.
Nguồn gốc
(etymology)
mantua
+
making
Ví dụ
The
first
specialized
"
mantuamaking
business
in
all
its
branches
"
in
Upper
Canada
was
opened
in
York
in
1808
by
Maria
de
Dieman
.
AI
1
Việc sản xuất mantua
1
Việc sản xuất mantua
1
Việc sản xuất mantua