Dịch

mantua

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Áo rộng Pháp cổdanh từAn article of loose clothing popular in 17th- and 18th century France.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mantuaDạng gốc (base form)
  2. mantuasSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lụa cao cấp Ý
  1. A superior kind of rich silk formerly exported from Mantua in Italy.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápmanteau

Ví dụ

  • 1685. […] 1763 […]Anderson đề cập đến các loại lụa mantua màu đen và có màu cùng với các loại lụa khác được giới thiệu ở đây bởi những người nhập cư Pháp năm 1685. Lụa mantua cũng được bao gồm trong danh sách lụa quảng cáo bán hàng trên tờ British Chronicle năm 1763.
  • , , mantua-maker ' ’.Chiếc váy của cô ấy vô cùng thanh lịch, nhưng mang vẻ ngoài thời trang ngoại quốc, như thể cả người phụ nữ lẫn thợ may đều đến từ một xứ sở xa xôi.

AI