Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
manticism
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
æ
n
t
ɪ
s
ɪ
z
m
/
Nghĩa chính
1
Việc thực hành bói toán
danh từ
The practice of divination.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
manticism
Dạng gốc
(base form)
manticism
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mantic
“pertaining to divination or prophecy”
+
-ism
“tendency of behaviour or action”
AI
1
Việc thực hành bói toán
1
Việc thực hành bói toán
1
Việc thực hành bói toán