Dịch

mantic

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈmantɪk/

Nghĩa chính

  1. Có tính cách tiên tritính từRelating to divination; prophetic.
  2. Thầy bói, người tiên tridanh từA soothsayer, a seer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manticDạng gốc (base form)
  2. manticsSố nhiều (plural)
  3. more manticSo sánh hơn (comparative)
  4. most manticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

-mantichậu tốHình thành tính từ tương ứng với danh từ kết thúc bằng -mancy

Ví dụ

  • [] artem, , , , , , .
  • Israel’s 750 […]

AI