Nghĩa chính
- Có tính cách tiên tritính từRelating to divination; prophetic.
- Thầy bói, người tiên tridanh từA soothsayer, a seer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manticDạng gốc (base form)
- manticsSố nhiều (plural)
- more manticSo sánh hơn (comparative)
- most manticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -mantichậu tố | hậu tố | Hình thành tính từ tương ứng với danh từ kết thúc bằng -mancy |
Ví dụ
- [] artem, , , , , , .
- Israel’s 750 […]
Họ từ (word family)
cùng gốc mantic- manticoreCon thú có mình sư tử (thường có màu đỏ), đuôi bọ cạp và đầu/mặt người với miệng chứa nhiều hàng răng sắc nhọn (giống như cá mập), được cho là có thể bắn gai từ đuôi hoặc bờm của nó để làm tê liệt con mồi. Nó có thể có sừng, có cánh hoặc cả hai; giọng của nó được mô tả là sự kết hợp giữa ống tẩu và kèndanh từ
- manticismViệc thực hành bói toándanh từ
- manticoraCác loài bọ hổ thuộc chi Manticoradanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổμαντικόςmantikós