manse
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dứt phép thông công; nguyền rủađộng từngoại động từ (transitive)To excommunicate; curse.
- Ngôi nhà nơi sinh sống của mục sư của một giáo xứdanh từA house inhabited by the minister of a parish.
- Ngôi nhà lớn, một biệt thựdanh từA large house, a mansion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| son of the mansedanh từ | danh từ | Đứa trẻ nam của manse, con trai của một mục sư Cơ đốc giáo hoặc một nam giới siêng năng. Thường được sử dụng ở Scotland bởi các con trai của giáo sĩ Trưởng lão |
| child of the mansedanh từ | danh từ | Người siêng năng và cần cù |
| daughter of the mansedanh từ | danh từ | Đứa con gái của manse |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà ở gia đình
- Nhà ở gia đình, nhà chính chủ sử dụngA family dwelling, an owner-occupied house.
Họ từ (word family)
cùng gốc manseNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimansien
- từ tiếng Anh cổāmǣnsumian“to excommunicate”
danh từ
- từ tiếng Latinh trung đạimānsus“dwelling”
- từ tiếng Latinhmanēre“to remain”
Cùng gốc (doublet)mas
Ví dụ
- , minister's .