Dịch

manse

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dứt phép thông công; nguyền rủađộng từngoại động từ (transitive)To excommunicate; curse.
  2. Ngôi nhà nơi sinh sống của mục sư của một giáo xứdanh từA house inhabited by the minister of a parish.
  3. Ngôi nhà lớn, một biệt thựdanh từA large house, a mansion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manseNguyên thể (infinitive)
  2. mansesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mansedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mansingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

son of the mansedanh từĐứa trẻ nam của manse, con trai của một mục sư Cơ đốc giáo hoặc một nam giới siêng năng. Thường được sử dụng ở Scotland bởi các con trai của giáo sĩ Trưởng lão
child of the mansedanh từNgười siêng năng và cần cù
daughter of the mansedanh từĐứa con gái của manse

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà ở gia đình
  1. Nhà ở gia đình, nhà chính chủ sử dụngA family dwelling, an owner-occupied house.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimansien
  2. từ tiếng Anh cổāmǣnsumian“to excommunicate”
danh từ
  1. từ tiếng Latinh trung đạimānsus“dwelling”
  2. từ tiếng Latinhmanēre“to remain”

Cùng gốc (doublet)mas

Ví dụ

  • , minister's .

AI