Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng chính tả của maneuverdanh từCommonwealth standard spelling of maneuver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manoeuvreNguyên thể (infinitive)
- manoeuvresSố nhiều (plural)
- manoeuvredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- manoeuvringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on manoeuvresđang diễn tập quân sựThe army is on manoeuvres in the desert.Quân đội đang diễn tập trong sa mạc.
- manoeuvre (for sth)điều khiển (để đạt được cái gì)The yachts manoeuvred for position.Các du thuyền điều khiển vị trí.
- manoeuvre sth (+ adv./prep.)điều khiển cái gì + adv./prepShe manoeuvred the car carefully into the garage.Cô ấy cẩn thận điều khiển xe vào gara.
- manoeuvre sth + adv./prep.xoay xở cái gì + adv./prep.She manoeuvred her way to the top of the company.Cô ấy đã khéo léo xoay xở để leo lên vị trí cao nhất trong công ty.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sellick manoeuvredanh từ | danh từ | Kỹ thuật được sử dụng để giảm nguy cơ trào ngược bằng cách tạo áp lực lên sụn nhẫn ở cổ, do đó làm tắc nghẽn thực quản đi ngay phía sau nó |
| Valsalva manoeuvredanh từ | danh từ | Quy trình tự thực hiện bao gồm cố gắng thở ra khỏi đường thở bị đóng, thường được thực hiện bằng cách ngậm miệng và bịt mũi lại trong khi cố gắng đẩy không khí ra ngoài với lực vừa phải |
| room for manoeuvre | Dư địa xoay xở | |
| manoeuvre the apostlesđộng từ | động từ | Cướp Peter để trả cho Paul; tức là vay tiền người này để trả cho người khác |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng chính tả của maneuver
- Commonwealth standard spelling of maneuver.
Họ từ (word family)
cùng gốc manoeuvreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimanœuvre“manipulation, manoeuvre”
- từ tiếng Pháp cổmanovre“handwork, manual labour”
- từ tiếng Latinh trung đạimanopera
Ví dụ
- Hệ thống cũng phản ứng với các tình huống giao thông bất ngờ và tự xử lý bằng cách thực hiện các thao tác né tránh trong làn đường hoặc các thao tác phanh.
- , , .Có ba cặp cửa đôi ở mỗi bên, đủ rộng cho xe nâng tay và có sàn được gia cố để cho phép xe nâng di chuyển bên trong xe.
- ?Bạn có biết thủ thuật Heimlich không?