mannose
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mannozadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A monosaccharide aldohexose found in manna and other legumes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mannoseDạng gốc (base form)
- mannosesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mannaric aciddanh từ | danh từ | Axit aldaric có nguồn gốc từ mannose |
| mannonic aciddanh từ | danh từ | Axit hữu cơ có nguồn gốc từ quá trình oxy hóa carbohydrate, D-enantome: (2S,3S,4R,5R)-2,3,4,5,6-pentahydroxyhexanoic acid |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa