Dịch

mandrake

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây mandrakedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the genus Mandragora, certain of which are said to have medicinal or aphrodisiac properties; the root of these plants often resembles the shape of a small person, hence occasioning various mythic, magical, or occult uses.
  2. Rễ mandrake hình ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A root of a mandrake plant that resembled human form, especially one kept or used for magic or occult purposes.
  3. Methaqualonedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The drug methaqualone.
  4. Quỷ nhỏ kháng lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of tiny demon immune to fire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mandrakeDạng gốc (base form)
  2. mandrakesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mandrake rootChưa có nghĩa
mandrake wineChưa có nghĩa
wild mandrakeChưa có nghĩa
mandrake appleChưa có nghĩa
American mandrakeChưa có nghĩa
mandrake shriekChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . [.]Cây mandrake đôi khi được coi là linh vật hầu cận. Phù thủy giữ cả mẫu vật gốc phép thuật đực và cái trong các bình thủy tinh.
  • , .Bình thuốc này được làm từ rễ mandrake, cũng như các thành phần bí mật khác.
  • Dragon's , devil's .Máu rồng, rễ mandrake và bẫy quỷ được dùng cho các loại dược thủy và bùa phép trong loạt truyện Harry Potter.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimandrake
  2. từ tiếng Anh cổmandragora
  3. từ tiếng Latinh trung đạimandragorās

Ngôn ngữ khác

AI