Nghĩa chính
- Cây mandrakedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the genus Mandragora, certain of which are said to have medicinal or aphrodisiac properties; the root of these plants often resembles the shape of a small person, hence occasioning various mythic, magical, or occult uses.
- Rễ mandrake hình ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A root of a mandrake plant that resembled human form, especially one kept or used for magic or occult purposes.
- Methaqualonedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The drug methaqualone.
- Quỷ nhỏ kháng lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of tiny demon immune to fire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mandrakeDạng gốc (base form)
- mandrakesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mandrake root | Chưa có nghĩa | |
| mandrake wine | Chưa có nghĩa | |
| wild mandrake | Chưa có nghĩa | |
| mandrake apple | Chưa có nghĩa | |
| American mandrake | Chưa có nghĩa | |
| mandrake shriek | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . [.]Cây mandrake đôi khi được coi là linh vật hầu cận. Phù thủy giữ cả mẫu vật gốc phép thuật đực và cái trong các bình thủy tinh.
- , .Bình thuốc này được làm từ rễ mandrake, cũng như các thành phần bí mật khác.
- Dragon's , devil's .Máu rồng, rễ mandrake và bẫy quỷ được dùng cho các loại dược thủy và bùa phép trong loạt truyện Harry Potter.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mandrakeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimandrake
- từ tiếng Anh cổmandragora
- từ tiếng Latinh trung đạimandragorās
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha