Nghĩa chính
- Đàn mandolindanh từA stringed instrument of the lute family, having eight strings in four courses, frequently tuned as a violin, and with either a bowl-shaped back or a flat back.
- Dụng cụ thái rau củdanh từA kitchen tool for julienning vegetables.
- Thái lát bằng mandolinđộng từTo slice using a madolin; to julienne.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mandolinNguyên thể (infinitive)
- mandolinsSố nhiều (plural)
- mandolinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mandoliningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banjo-mandolindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mandolin-banjo |
| mandolin-banjodanh từ | danh từ | Nhạc cụ dây lai (chordophone), kết hợp giữa thân đàn banjo và cần đàn mandolin hoặc violin |
| potato bug mandolindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với roundback |
| Japanese mandolin | Chưa có nghĩa | |
| banjo mandolin | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mandolinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmandoline
- từ tiếng Ýmandolino
Ví dụ
- , .Một tối thứ Hai, tôi gọt khoai tây bên bồn rửa, sẵn sàng thái lát bằng mandolin để nướng trên mặt chiếc bánh mà tôi có công thức trên báo hôm thứ Bảy.
- .Ai đó đã lấy trộm đàn mandolin của tôi.
- ?Bạn cũng chơi đàn mandolin à?