malta
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thức uống mạch nha, nước ngọt mạch nhadanh từkhông đếm được (uncountable)A non-alcoholic carbonated malt beverage, popular in Latin America.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Malta feverdanh từ | danh từ | Bệnh brucellosis |
| Malta Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo lớn nhất của Malta |
| cross of Maltadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Maltese cross |
| Knight of Maltadanh từ | danh từ | Là thành viên của Dòng quân sự có chủ quyền của Malta, một dòng tu giáo dân Công giáo, theo truyền thống có tính chất quân sự, hiệp sĩ và cao quý |
| Republic of Maltadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Malta |
| Sovereign Military Order of Maltadanh từ riêng | danh từ riêng | Hội huynh đệ giáo dân Công giáo La Mã dành cho nam giới |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc maltaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamalta
- từ tiếng ĐứcMalzbier
Ví dụ
- .Tôi nâng ly nước ngọt mạch nha chúc mừng anh ấy.
- .Chúng tôi đã không đến thăm Malta.
- .Malta có ngôn ngữ riêng.