Dịch

malta

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thức uống mạch nha, nước ngọt mạch nhadanh từkhông đếm được (uncountable)A non-alcoholic carbonated malt beverage, popular in Latin America.

Cụm từ (phrase)

Malta feverdanh từBệnh brucellosis
Malta Islanddanh từ riêngHòn đảo lớn nhất của Malta
cross of Maltadanh từĐồng nghĩa với Maltese cross
Knight of Maltadanh từLà thành viên của Dòng quân sự có chủ quyền của Malta, một dòng tu giáo dân Công giáo, theo truyền thống có tính chất quân sự, hiệp sĩ và cao quý
Republic of Maltadanh từ riêngCộng hòa Malta
Sovereign Military Order of Maltadanh từ riêngHội huynh đệ giáo dân Công giáo La Mã dành cho nam giới

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamalta
  2. từ tiếng ĐứcMalzbier

Ví dụ

  • .Tôi nâng ly nước ngọt mạch nha chúc mừng anh ấy.
  • .Chúng tôi đã không đến thăm Malta.
  • .Malta có ngôn ngữ riêng.

AI