malemployment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng bị tuyển dụng nam giới, có nghĩa là được tuyển dụng vào một công việc mà một người có đủ tiêu chuẩn hoặc trình độ học vấn quá cao, thường là một công việc không được trả lương nhiều như một người mong muốn hoặc mong đợidanh từThe condition of being malemployed, which means employed in a job for which one is overqualified or overeducated, usually a job that does not pay as much as one wants or expects.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)