malacia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự mềm mại bất thường của các cơ quan hoặc mô của cơ thể con ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abnormal softening of organs or tissues of the human body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- malaciaDạng gốc (base form)
- malaciasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cảm giác thèm ăn bất thường đối với một số loại thực phẩm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abnormal craving for certain types of food.
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc malacia- craniomalaciaSự mềm mại bất thường của xương sọdanh từ
- chondromalaciaTình trạng đau đớn do sụn bị kích thích, thường ở mặt dưới xương bánh chèdanh từ
- cerebromalaciaSự mềm mại bất thường của mô nhu mô não, thường là thứ phát sau thiếu máu cục bộdanh từ
- bronchomalaciaSự thoái hóa của thành sụn của phế quản hoặc khí quảndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
malac-“soft”-ia“disease”
- mượn từ tiếng Latinhmalacia
- từ tiếng Hy Lạp cổμαλακίαmalakía“softness, sickness”