Dịch

malacia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự mềm mại bất thường của các cơ quan hoặc mô của cơ thể con ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abnormal softening of organs or tissues of the human body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malaciaDạng gốc (base form)
  2. malaciasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cảm giác thèm ăn bất thường đối với một số loại thực phẩm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abnormal craving for certain types of food.

Ví dụ

  • , .

AI