Dịch

make something a priority

UK/ˈmeɪk ˈsʌm.θɪŋ ə pɹaɪˈɔɹɪtɪj/US/ˈmeɪk ˈsʌmθɪŋ ə pɹaɪˈoɹəti/

Nghĩa chính

  1. Coi là ưu tiên

Ví dụ

  • .Cả đội đã coi an toàn là một ưu tiên.

AI