Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
make something a priority
UK
/ˈ
m
eɪ
k
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
ə
p
ɹ
aɪ
ˈɔɹ
ɪ
t
ɪ
j
/
US
/ˈ
m
eɪ
k
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
ə
p
ɹ
aɪ
ˈoɹ
ə
t
i
/
Nghĩa chính
1
Coi là ưu tiên
Ví dụ
The
team
made
safety
a
priority
.
Cả đội đã coi an toàn là một ưu tiên.
Xuất hiện ở từ khác
make
kết hợp
coi là ưu tiên
AI
1
Coi là ưu tiên
1
Coi là ưu tiên
1
Coi là ưu tiên