Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
make someone look good
UK
/ˈ
m
eɪ
k
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ˈ
l
ʊ
k
ˈ
ɡ
ʊ
d
/
US
/ˈ
m
eɪ
k
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
l
ʊ
k
ˈ
ɡ
ʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Khiến ai đó trông tốt
Ví dụ
The
photographer
made
the
model
look
good
.
Nhiếp ảnh gia làm người mẫu trông đẹp hơn.
Xuất hiện ở từ khác
make
kết hợp
khiến ai đó trông tốt
AI
1
Khiến ai đó trông tốt
1
Khiến ai đó trông tốt
1
Khiến ai đó trông tốt