Dịch

make like

động từ (verb)
UK/ˈmeɪk ˈlaɪk/US/ˈmeɪk ˈlaɪk/

Nghĩa chính

  1. Cư xử như thểđộng từTo behave as though.
  2. Cư xử theo cách củađộng từTo behave in the manner of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make likeNguyên thể (infinitive)
  2. makes likeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made like (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making likePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

make like a treeđộng từĐồng nghĩa với make like a tree and leave
make like a tree and leaveđộng từRời đi, khởi hành
make like a baby and head outđộng từRa đi, khởi hành, đi ra ngoài
make like a banana and splitđộng từRời đi, khởi hành

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , "2004 ".
  • eight-foot ; .
  • ?

AI